Bảng Giá Phân Khu Bình Minh – Vin Hạ Long Xanh

Tóm tắt khoảng giá Phân khu Bình Minh:
- Nhà Liền kề (Diện tích đất 60m² – 80m²): Dao động từ 7.6 Tỷ – 10.3 Tỷ VNĐ/căn.
- Biệt thự Song lập (Diện tích đất 162m²): Dao động từ 13.8 Tỷ – 25.9 Tỷ VNĐ/căn.
1. Bảng Giá Chi Tiết Dòng Sản Phẩm Liền Kề (Townhouse)
Dòng sản phẩm Liền kề tại phân khu Bình Minh có diện tích đất linh hoạt từ 60m², 70m² đến 80m², phù hợp với tài chính của đa số gia đình và nhà đầu tư. Diện tích xây dựng (DTXD) tương đối lớn, lên đến hơn 193m², đảm bảo không gian sinh hoạt rộng rãi.
| STT | Mã Căn | TC Bàn Giao | Loại Hình | DT Đất (m²) | DT Xây Dựng (m²) | Giá gồm VAT & KPBT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BM17-24 | Thô | Liền kề | 60 | 193,1 | 8.875.367.772 |
| 2 | BM17-26 | Thô | Liền kề | 60 | 193,1 | 8.931.145.810 |
| 3 | BM6-05 | Thô | Liền kề | 60 | 179,5 | 7.806.226.420 |
| 4 | BM6-07 | Thô | Liền kề | 60 | 182,5 | 7.777.120.795 |
| 5 | BM7-25 | Thô | Liền kề | 60 | 188,1 | 7.698.619.868 |
| 6 | BM7-27 | Thô | Liền kề | 60 | 188,1 | 7.698.619.868 |
| 7 | BM7-29 | Thô | Liền kề | 60 | 186,2 | 7.681.727.338 |
| 8 | BM15-12 | Thô | Liền kề | 70 | 236 | 8.947.449.687 |
| 9 | BM16-16 | Thô | Liền kề | 80 | 156,1 | 8.853.655.935 |
| 10 | BM16-18 | Thô | Liền kề | 80 | 156,1 | 8.853.655.935 |
| 11 | BM12-44 | Thô | Liền kề | 80 | 156 | 8.764.411.157 |
| 12 | BM81-02 | Thô | Liền kề | 60 | 175 | 9.157.112.111 |
| 13 | BM81-04 | Thô | Liền kề | 60 | 174 | 9.266.890.025 |
| 14 | BM81-36 | Thô | Liền kề | 60 | 174 | 10.382.450.549 |
2. Bảng Giá Chi Tiết Biệt Thự Song Lập
Biệt thự Song lập tại phân khu Bình Minh được quy hoạch đồng bộ với diện tích đất tiêu chuẩn 162m². Sở hữu 3 mặt thoáng, tổng diện tích sàn xây dựng lên tới hơn 350m², đây là dòng sản phẩm lý tưởng cho các gia đình đa thế hệ mong muốn không gian sống đẳng cấp, riêng tư.
| STT | Mã Căn | TC Bàn Giao | Loại Hình | DT Đất (m²) | DT Xây Dựng (m²) | Giá gồm VAT & KPBT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BM76-13 | Thô | Song lập | 162 | 358,4 | 13.870.119.294 |
| 2 | BM76-15 | Thô | Song lập | 162 | 358,4 | 13.972.914.861 |
| 3 | BM67-02 | Thô | Song lập | 162 | 360,8 | 14.302.639.698 |
| 4 | BM67-04 | Thô | Song lập | 162 | 360,8 | 14.097.048.359 |
| 5 | BM67-06 | Thô | Song lập | 162 | 360,8 | 14.199.843.925 |
| 6 | BM67-08 | Thô | Song lập | 162 | 360,8 | 14.097.048.359 |
| 7 | BM55-31 | Thô | Song lập | 162 | 364,4 | 25.950.551.792 |
| 8 | BM55-30 | Thô | Song lập | 162 | 364,4 | 21.633.135.732 |
| 9 | BM77-15 | Thô | Song lập | 162 | 373 | 14.104.498.769 |
| 10 | BM55-15 | Thô | Song lập | 162 | 358 | 15.617.644.749 |
| 11 | BM55-17 | Thô | Song lập | 162 | 358 | 15.617.644.749 |
* Lưu ý: Các căn như BM55-31 (Giá ~25.9 Tỷ) hoặc BM55-30 (Giá ~21.6 Tỷ) có mức giá chênh lệch lớn so với mặt bằng chung do đây có thể là các căn góc, căn xẻ khe sở hữu vị trí đắc địa gần công viên, mặt nước hoặc nằm trên trục đường lớn.
3. Đánh Giá Phân Tích Dòng Tiền & Tiêu Chuẩn Bàn Giao
- Tiêu chuẩn bàn giao Thô: Việc chủ đầu tư giao thô bên trong giúp giá thành ban đầu hợp lý hơn. Gia chủ hoàn toàn có đặc quyền thiết kế, chia phòng và lựa chọn phong cách nội thất mang đậm dấu ấn cá nhân.
- Tiềm năng tăng giá: Với mức giá từ hơn 7 tỷ đồng cho một căn Liền kề thương hiệu Vinhomes tại siêu dự án ven biển tỷ đô Hạ Long Xanh, đây được xem là vùng giá “chân sóng” vô cùng hấp dẫn cho các nhà đầu tư tiên phong.





